Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Tiêu chuẩn mới · 等级标准

HSK 3.0 — Bản đồ Tam đẳng Cửu cấp

Trọn bộ 10.051 từ vựng được số hoá đầy đủ âm Hán-Việt, pinyin và nghĩa tiếng Việt theo chuẩn GF 0025—2021 của Bộ Giáo dục Trung Quốc. Phân chia thành 3 đẳng (Sơ · Trung · Cao) và 9 cấp độ độc lập.

Lộ trình chuyển đổi kỳ thi chính thức

Chuẩn HSK 3.0 có hiệu lực học thuật từ 01/07/2021. Các kỳ thi thử nghiệm toàn cầu đã diễn ra từ năm 2024. Theo thông báo từ CLEC (chinesetest.cn), dự kiến từ 13/12/2026, toàn bộ hệ thống khảo thí HSK sẽ chuyển hẳn sang chuẩn 3.0 này. Chứng chỉ HSK 2.0 đã cấp vẫn giữ nguyên giá trị sử dụng.

Sơ đẳng (初等)978 từ
Cấp 1294 từ
Cấp 2197 từ
Cấp 3487 từ
Trung đẳng (中等)4.200 từ
Cấp 4971 từ
Cấp 51.546 từ
Cấp 61.683 từ
Cao đẳng (高等)4.873 từ
Cấp 7–94.873 từ

Theo chuẩn GF 0025—2021, Cấp 7–9 thi chung 1 đề và dùng chung 1 khối 5.636 từ vựng cao cấp (4.873 từ mới độc lập).

Minh bạch số liệu: 943 từ so với đề cương

Đề cương lý thuyết công bố 11.000 từ, nhưng danh mục từ vựng ban hành thực tế trong phụ lục chuẩn GF 0025—2021 gồm 10.051 từ đơn và từ ghép cụ thể (độ lệch 8.57%). Hệ thống của chúng tôi biên soạn đầy đủ 100% mục từ thực tế ban hành, không sinh từ ảo để làm tròn số.

Khám phá từ vựng theo Cấp HSK 3.0

Hiển thị 294 từ vựng phù hợp ở Cấp 1
ài
ái
yêu, thích
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
bát
tám
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
爸爸bà ba
ba ba
bố
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
ba
nhé, trợ từ cầu khiến
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
白天bái tiān
bạch thiên
ban ngày
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
Bǎi
bách
trăm
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
bàn
bán
nửa, một nửa
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 3
包子bāo zi
bao tử
bánh bao
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 4
杯子bēi zi
bôi tử
cái cốc
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
běn
bản
quyển (lượng từ cho sách); vốn, gốc
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
biān
biên
bên, phía
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
便宜biàn yí
tiện nghi
rẻ
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
bìng
bệnh
bệnh, ốm
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
bất
không
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
不客气bù kè qi
bất khách khí
không có gì
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
不要bù yào
bất yếu
đừng, không được
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
cài
thái
món ăn, rau
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
chá
trà
trà, chè
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
chàng
xướng
hát
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
超市chāo shì
siêu thị
siêu thị
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 3
Chē
xa
xe
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
chī
cật
ăn
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
出租车chū zū chē
xuất tô xa
xe taxi
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
穿chuān
xuyên
mặc, đi
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
打电话dǎ diàn huà
đả điện thoại
gọi điện thoại
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
đại
lớn, to
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
大家dà jiā
đại gia
mọi người
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
大学Dà xué
đại học
đại học, trường đại học
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
大学生dà xué shēng
đại học sinh
sinh viên
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
dào
đáo
đến
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
de
đích
trợ từ kết cấu (dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ)
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
弟弟dì di
đệ đệ
em trai
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 2
đệ
thứ, thứ tự
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
diǎn
điểm
giờ, điểm, chút ít
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
电话diàn huà
điện thoại
điện thoại
Cấp 1 (sơ đẳng)Mới
电脑diàn nǎo
điện não
máy tính
Cấp 1 (sơ đẳng)HSK 1
Trang 1 / 9