Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 大: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 2 của HSK 1đơn vị 1 · bài này dạy 5 từ và 6 chữ mớimở bài học →Hội thoạiHỏi đường tới ga tàu谢谢您,帮助很大。 — Cảm ơn bác, bác giúp cháu nhiều quá.HSK 2 · nghe trong bài 50 →Hội thoạiHỏi gia đình你妹妹多大? — Em gái bạn bao nhiêu tuổi?HSK 2 · nghe trong bài 53 →TruyệnCái ghế của bố我家的猫很大,很漂亮。 — Con mèo nhà tôi to và đẹp.HSK 1 · đọc truyện →TruyệnCơn mưa chiều thứ Năm小东想回家,雨太大了。 — Tiểu Đông muốn về nhà, nhưng mưa to quá.HSK 1 · đọc truyện →TruyệnCon chó nhìn sang bát của mèo小东家的狗很大,很喜欢吃饭。 — Con chó nhà Tiểu Đông to lớn và rất mê ăn.HSK 1 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 062 câu trong đề này hỏi thẳng vào 大vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 102 câu trong đề này hỏi thẳng vào 大vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 452 câu trong đề này hỏi thẳng vào 大vào phòng thi →Chủ đềTính chất và mức độxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 76 truyện · 3 đề thi thử với 6 câu hỏi · 11 hội thoại.