TRANG 1 · MẶT TRƯỚC (CHỮ HÁN)
TRANG 1 · MẶT SAU (PINYIN & NGHĨA)
xué xí
HỌC TẬP
học, học tập
我爱学习汉语。
Tôi thích học tiếng Hán.
zhōng guó
TRUNG QUỐC
Trung Quốc
我是中国人。
Tôi là người Trung Quốc.
xǐ huan
HỶ HOAN
thích
我喜欢喝茶。
Tôi thích uống trà.
péng you
BẰNG HỮU
bạn bè
他是我的朋友。
Anh ấy là bạn của tôi.
lǎo shī
LÃO SƯ
thầy giáo, cô giáo
他是我的老师。
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
yī shēng
Y SINH
bác sĩ
他不是医生。
Anh ấy không phải bác sĩ.
xué sheng
HỌC SINH
học sinh
TRANG 2 · MẶT TRƯỚC (CHỮ HÁN)
TRANG 2 · MẶT SAU (PINYIN & NGHĨA)
shuì jiào
THUỴ GIÁO
đi ngủ, ngủ
shuō huà
THUYẾT THOẠI
nói chuyện
rèn shi
NHẬN THỨC
quen biết, nhận biết
很高兴认识你。
Rất vui được quen biết bạn.
jué de
GIÁC ĐẮC
cảm thấy
我觉得很累。
Tôi cảm thấy rất mệt.
gāo xìng
CAO HỨNG
vui vẻ, vui
认识你我很高兴。
Rất vui được quen bạn.