Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 1 · truyện 5/6

Con chó nhìn sang bát của mèo

ngụ ngôn8 câumọi chữ Hán thuộc HSK 1 trở xuống

Chó bỏ cơm của mình đi xem món của mèo, quay lại thì cơm đã hết.

Cách đọc
  1. 小东家的狗很大,很喜欢吃饭。

    Xiǎo dōng jiā de gǒu hěn dà, hěn xǐ huan chī fàn.

    Con chó nhà Tiểu Đông to lớn và rất mê ăn.

  2. 一天,桌子上有很多米饭。

    Yì tiān, zhuō zi shang yǒu hěn duō mǐ fàn.

    Một hôm, trên bàn có rất nhiều cơm.

  3. 狗吃了一些米饭。

    Gǒu chī le yì xiē mǐ fàn.

    Chó ăn được một ít.

  4. 后来,狗看见猫在吃菜。

    Hòu lái, gǒu kàn jiàn māo zài chī cài.

    Lát sau, chó nhìn thấy mèo đang ăn thức ăn của nó.

  5. 狗想:“猫的菜是不是很好吃?”

    Gǒu xiǎng:“ māo de cài shì bu shì hěn hǎo chī?”

    Chó nghĩ bụng: "Món của mèo chắc ngon hơn nhỉ?"

  6. 狗去看猫的菜,不吃米饭了。

    Gǒu qù kàn māo de cài, bù chī mǐ fàn le.

    Chó bỏ cơm đó, chạy sang xem món của mèo.

  7. 猫的菜不好吃,狗回来的时候,米饭没有了。

    Māo de cài bù hǎo chī, gǒu huí lai de shí hou, mǐ fàn méi yǒu le.

    Món của mèo chẳng ngon, mà lúc chó quay lại thì cơm đã hết sạch.

  8. 猫在椅子上,很高兴。

    Māo zài yǐ zi shang, hěn gāo xìng.

    Con mèo nằm trên ghế, ra chiều khoái chí.