Tài liệu · in ra giấy
Tài liệu học tập, in khổ A4
Năm bảng dựng thẳng trên trình duyệt và in được ngay, cộng hai công cụ đã có sẵn. Mỗi bảng cho chọn cấp HSK, chọn có hay không cột pinyin và cột âm Hán-Việt, và nói trước bản đang chọn ra bao nhiêu tờ giấy — trước khi bạn bấm In, không phải sau.
data/*.jsonlúc dựng trang. Con số thứ năm thì không: bảng âm vị tiếng Trung không nằm trong kho, nó là bảng viết tay trong chính thư mục của trang này, và 57 là số ô đếm được trong bảng đó.Chỗ chưa làm được, nói thẳng: bản in đi thẳng qua hộp thoại in của trình duyệt chứ không sinh file PDF. Nghĩa là chọn “Lưu thành PDF” trong hộp thoại đó thì có file, còn nút “Tải PDF” thì không có. Đổi lại, bản xem trước và bản in là cùng một thứ, nên không có chuyện xem một đằng in ra một nẻo. Và trang này chưa kiểm trên máy in thật — mọi kích thước đều tính bằng mm theo khổ A4, còn lề thực tế thì tuỳ máy.
Bảng từ vựng tự kiểm
Chữ Hán, pinyin và âm Hán-Việt in sẵn; cột nghĩa để trống cho bạn tự điền.
Dùng khi: Ôn trước kỳ thi, hoặc học ở chỗ không tiện mở máy.
4.995 mục · 28 dòng mỗi tờ · HSK 1 ra 6 tờ, HSK 6 ra 90 tờ
Danh sách bẫy giả bạn
Những từ đọc ra âm Hán-Việt nghe rất quen mà nghĩa lại khác hẳn.
Dùng khi: Khi bạn bắt đầu đoán nghĩa từ âm Hán-Việt và đoán trúng nhiều quá.
833 mục · 28 dòng mỗi tờ · HSK 1 ra 1 tờ, HSK 6 ra 16 tờ
Bảng 214 bộ thủ
Trọn bộ 214 bộ thủ Khang Hy: số thứ tự, số nét, âm Hán-Việt, nghĩa.
Dùng khi: Dán cạnh bàn học. Tra chữ trong từ điển giấy cũng cần đúng bảng này.
214 bộ · 72 bộ mỗi tờ · đúng 3 tờ
Bảng chữ cái pinyin
Thanh mẫu, vận mẫu, bốn thanh điệu, ba luật biến điệu và năm bẫy chính tả.
Dùng khi: Tuần đầu tiên. In một lần, dùng suốt.
2 tờ A4 · nội dung cố định
Ngữ pháp tóm tắt
Mỗi điểm một mẫu câu, một câu ví dụ, và ô “người Việt hay sai chỗ này”.
Dùng khi: Ôn lại trước khi làm đề, hoặc mang theo khi không có mạng.
93 điểm · 5 điểm mỗi tờ · HSK 1 ra 4 tờ, HSK 6 ra 2 tờ
Thẻ ghi nhớ cắt rời
8 thẻ hai mặt trên một tờ A4: mặt trước chữ Hán lớn, mặt sau pinyin, Hán-Việt, nghĩa và câu ví dụ.
Dùng khi: Muốn cầm thẻ đi ôn, không muốn nhìn màn hình.
Công cụ riêng · 8 thẻ mỗi tờ
Vở tập viết chữ Hán
Ô Điền hoặc ô Mễ, chữ mờ để đồ theo, số dòng tự chỉnh.
Dùng khi: Học viết tay. Không có cách nào thay thế được việc này.
Công cụ riêng · số tờ tuỳ số chữ bạn chọn
HSK 6 có 2.499 từ — in hết là 90 tờ giấy, không ai làm thế. Nên bảng được cắt sẵn thành từng phần 5 tờ: in một phần, học xong mới in phần sau. Còn 9 từ trong kho chưa tra ra âm Hán-Việt; trên giấy chúng in dấu “—” ở cột đó chứ không để trống, vì một ô trống trên bản in đen trắng nhìn giống lỗi in hơn là giống “chưa có”.
Bản đang chọn ra 5 tờ A4. Cấp 1 có 150 mục, chia thành 2 phần.
Từ vựng HSK 1 — phần 1/2
bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa| # | Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ái | ||
| 2 | 八 | bát | ||
| 3 | 爸爸 | ba ba | ||
| 4 | 北京 | bắc kinh | ||
| 5 | 杯子 | bôi tử | ||
| 6 | 本 | bản | ||
| 7 | 不 | bất | ||
| 8 | 不客气 | bất khách khí | ||
| 9 | 菜 | thái | ||
| 10 | 茶 | trà | ||
| 11 | 吃 | cật | ||
| 12 | 出租车 | xuất tô xa | ||
| 13 | 大 | đại | ||
| 14 | 打电话 | đả điện thoại | ||
| 15 | 的 | đích | ||
| 16 | 点 | điểm | ||
| 17 | 电脑 | điện não | ||
| 18 | 电视 | điện thị | ||
| 19 | 电影 | điện ảnh | ||
| 20 | 东西 | đông tây | ||
| 21 | 都 | đô | ||
| 22 | 读 | độc | ||
| 23 | 对不起 | đối bất khởi | ||
| 24 | 多 | đa | ||
| 25 | 多少 | đa thiểu | ||
| 26 | 二 | nhị | ||
| 27 | 儿子 | nhi tử | ||
| 28 | 饭店 | phạn điếm |
Từ vựng HSK 1 — phần 1/2
bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa| # | Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 29 | 飞机 | phi cơ | ||
| 30 | 分钟 | phân chung | ||
| 31 | 高兴 | cao hứng | ||
| 32 | 个 | cá | ||
| 33 | 工作 | công tác | ||
| 34 | 狗 | cẩu | ||
| 35 | 汉语 | hán ngữ | ||
| 36 | 号 | hiệu | ||
| 37 | 好 | hảo | ||
| 38 | 和 | hoà | ||
| 39 | 喝 | hát | ||
| 40 | 很 | ngận | ||
| 41 | 后面 | hậu diện | ||
| 42 | 会 | hội | ||
| 43 | 回 | hồi | ||
| 44 | 几 | kỷ | ||
| 45 | 家 | gia | ||
| 46 | 叫 | khiếu | ||
| 47 | 今天 | kim thiên | ||
| 48 | 九 | cửu | ||
| 49 | 开 | khai | ||
| 50 | 看 | khán | ||
| 51 | 看见 | khán kiến | ||
| 52 | 块 | khối | ||
| 53 | 来 | lai | ||
| 54 | 老师 | lão sư | ||
| 55 | 了 | liễu | ||
| 56 | 冷 | lãnh |
Từ vựng HSK 1 — phần 1/2
bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa| # | Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 57 | 里 | lý | ||
| 58 | 六 | lục | ||
| 59 | 吗 | ma | ||
| 60 | 妈妈 | ma ma | ||
| 61 | 买 | mãi | ||
| 62 | 猫 | miêu | ||
| 63 | 没关系 | một quan hệ | ||
| 64 | 没有 | một hữu | ||
| 65 | 米饭 | mễ phạn | ||
| 66 | 明天 | minh thiên | ||
| 67 | 名字 | danh tự | ||
| 68 | 哪 | nả | ||
| 69 | 那 | na | ||
| 70 | 哪儿 | nả nhi | ||
| 71 | 呢 | ni | ||
| 72 | 能 | năng | ||
| 73 | 你 | nễ | ||
| 74 | 年 | niên | ||
| 75 | 女儿 | nữ nhi | ||
| 76 | 朋友 | bằng hữu | ||
| 77 | 漂亮 | phiếu lượng | ||
| 78 | 苹果 | bình quả | ||
| 79 | 七 | thất | ||
| 80 | 钱 | tiền | ||
| 81 | 前面 | tiền diện | ||
| 82 | 请 | thỉnh | ||
| 83 | 去 | khứ | ||
| 84 | 热 | nhiệt |
Từ vựng HSK 1 — phần 1/2
bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa| # | Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 85 | 人 | nhân | ||
| 86 | 认识 | nhận thức | ||
| 87 | 三 | tam | ||
| 88 | 上 | thượng | ||
| 89 | 商店 | thương điếm | ||
| 90 | 上午 | thượng ngọ | ||
| 91 | 少 | thiểu | ||
| 92 | 谁 | thuỳ | ||
| 93 | 什么 | thậm ma | ||
| 94 | 十 | thập | ||
| 95 | 是 | thị | ||
| 96 | 时候 | thời hậu | ||
| 97 | 书 | thư | ||
| 98 | 水 | thuỷ | ||
| 99 | 水果 | thuỷ quả | ||
| 100 | 睡觉 | thuỵ giáo | ||
| 101 | 说 | thuyết | ||
| 102 | 四 | tứ | ||
| 103 | 岁 | tuế | ||
| 104 | 他 | tha | ||
| 105 | 她 | tha | ||
| 106 | 太 | thái | ||
| 107 | 天气 | thiên khí | ||
| 108 | 听 | thính | ||
| 109 | 同学 | đồng học | ||
| 110 | 喂 | uý | ||
| 111 | 我 | ngã | ||
| 112 | 我们 | ngã môn |
Từ vựng HSK 1 — phần 1/2
bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa| # | Chữ | Pinyin | Hán-Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 113 | 五 | ngũ | ||
| 114 | 喜欢 | hỷ hoan | ||
| 115 | 下 | hạ | ||
| 116 | 下午 | hạ ngọ | ||
| 117 | 下雨 | hạ vũ | ||
| 118 | 先生 | tiên sinh | ||
| 119 | 现在 | hiện tại | ||
| 120 | 想 | tưởng | ||
| 121 | 小 | tiểu | ||
| 122 | 小姐 | tiểu tỷ | ||
| 123 | 些 | ta | ||
| 124 | 写 | tả | ||
| 125 | 谢谢 | tạ tạ | ||
| 126 | 星期 | tinh kỳ | ||
| 127 | 学生 | học sinh | ||
| 128 | 学习 | học tập | ||
| 129 | 学校 | học hiệu | ||
| 130 | 一 | nhất | ||
| 131 | 一点儿 | nhất điểm nhi | ||
| 132 | 衣服 | y phục | ||
| 133 | 医生 | y sinh | ||
| 134 | 医院 | y viện | ||
| 135 | 椅子 | ỷ tử | ||
| 136 | 有 | hữu | ||
| 137 | 月 | nguyệt | ||
| 138 | 在 | tại | ||
| 139 | 再见 | tái kiến | ||
| 140 | 怎么 | chẩm ma |