Mục lục

Từ vựng theo chủ đề

Cùng 2.579 từ HSK 1–6 ấy, nhưng xếp theo việc bạn định làm với chúng chứ không theo số thứ tự bài học. Gọi món, hỏi đường, viết email công việc — mỗi chủ đề là một danh sách đóng, học hết là dùng được ngay trong tình huống đó.

21 chủ đề lớn, chia tiếp thành 61 tiểu chủ đề — “Sức khoẻ” tách ra bộ phận cơ thể, bệnh & triệu chứng, khám chữa; vì học 94 từ một lượt thì không ai nhớ nổi. Mỗi từ được hai lượt phân loại độc lập rà, và 132 từ mà hai lượt không thống nhất thì để trống chứ không nhét bừa.

82Chủ đề & tiểu chủ đề
2.579Từ đã xếp
617Đoán được nhờ Hán-Việt
410Bẫy giả bạn
Ba chủ đề lớn nhất
题356từ
Tính chất và mức độto nhỏ nhanh chậm tốt xấu, so sánh, mức độ96 từ đoán được nhờ tiếng Việt
题289từ
Hư từtrợ từ, liên từ, giới từ, đại từ, phó từ ngữ pháp29 từ đoán được nhờ tiếng Việt
题258từ
Hành động thông dụngđi đứng cầm nắm mở đóng, các động từ chung không thuộc chủ đề nào47 từ đoán được nhờ tiếng Việt
Chủ đề vừa
情204
Cảm xúc và tính cách
事192
Công việc và kinh tế
言157
Ngôn ngữ và giao tiếp
社127
Xã hội và văn hoá
题102
Học tập
时96
Thời gian
Chủ đề nhỏ
医Sức khoẻ và cơ thể94居Nhà cửa và đồ dùng93·Số và lượng87食Ăn uống84·Giải trí và sở thích83天Thời tiết và thiên nhiên78·Nơi chốn và phương hướng63买Mua sắm và tiền bạc53·Bản thân51行Đi lại và du lịch48·Gia đình40·Chào hỏi và phép lịch sự24