Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Chủ đề · 53 từ HSK 1–6

Mua sắm và tiền bạc

mua bán, giá cả, tiền, cửa hàng, thanh toán

Trong 53 từ ở đây, 6 từ bạn đã biết mà chưa biết là mình biết — ghép âm Hán-Việt lại ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa, không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra. Nhưng 8 từ là bẫy: âm Hán-Việt nghe rất quen nên dễ tin là đã hiểu, trong khi nghĩa thật lệch đi. 27 từ còn lại thì không có đường tắt nào — học thẳng mặt chữ.

Đoán được 6Bẫy — từ giả bạn 8Không đoán được 27
Chia nhỏ để học từng buổi
Danh sách đầy đủ theo cấp

HSK 1

4 từ

HSK 2

3 từ

HSK 3

7 từ

HSK 4

13 từ

HSK 5

26 từ
bốvảiTừ một chữ财产cái chǎntài sảntài sảnĐoán được贷款dài kuǎnthải khoảnvay tiền, khoản vayKhông đoán được兑换duì huànđoái hoánđổi tiền, quy đổiKhông đoán được发票fā piàophát phiếuhóa đơnKhông đoán được罚款fá kuǎnphạt khoảnphạt tiềnKhông đoán được柜台guì táiquỹ đàiquầy hàng, quầy thu ngânKhông đoán được汇率huì lǜhối suấttỉ giáBẫy — từ giả bạn交换jiāo huàngiao hoántrao đổiBẫy — từ giả bạn节省jié shěngtiết tỉnhtiết kiệmKhông đoán được结账jié zhàngkết trướngthanh toán, trả tiềnKhông đoán được利息lì xīlợi tứctiền lãiBẫy — từ giả bạn名牌míng páidanh bàihàng hiệu, nhãn hiệuKhông đoán được赔偿péi chángbồi thườngbồi thườngĐoán được人民币rén mín bìnhân dân tệtiền Trung Quốc, nhân dân tệĐoán được商品shāng pǐnthương phẩmhàng hóaBẫy — từ giả bạn市场shì chǎngthị trườngchợ, thị trườngĐoán được收据shōu jùthu cứgiấy biên nhận, biên laiKhông đoán được讨价还价tǎo jià huán jiàthảo giá hoàn giámặc cảKhông đoán được消费xiāo fèitiêu phítiêu dùngBẫy — từ giả bạn押金yā jīnáp kimtiền cọcKhông đoán được优惠yōu huìưu huệđãi ngộ, ưu đãiKhông đoán được预订yù dìngdự đínhđặt trướcKhông đoán được账户zhàng hùtrướng hộtài khoảnKhông đoán được支票zhī piàochi phiếusécKhông đoán được资金zī jīntư kimtiền vốn, vốnKhông đoán được