Từ · HSK 4

miễn phí

Âm Hán-Việt: miễn phí
miǎnthanh 3 · võng rồi lênfèithanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 免費
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “miễn phí” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
周末参观博物馆是免费的。
Zhōumò cānguān bówùguǎn shì miǎnfèi de.
Cuối tuần tham quan bảo tàng là miễn phí.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.