Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Chủ đề · 84 từ HSK 1–6

Ăn uống

món ăn, đồ uống, hoa quả, nấu nướng, nhà hàng, vị

Trong 84 từ ở đây, 6 từ bạn đã biết mà chưa biết là mình biết — ghép âm Hán-Việt lại ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa, không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra. Nhưng 4 từ là bẫy: âm Hán-Việt nghe rất quen nên dễ tin là đã hiểu, trong khi nghĩa thật lệch đi. 49 từ còn lại thì không có đường tắt nào — học thẳng mặt chữ.

Đoán được 6Bẫy — từ giả bạn 4Không đoán được 49
Chia nhỏ để học từng buổi
Danh sách đầy đủ theo cấp

HSK 1

9 từ

HSK 2

8 từ

HSK 3

12 từ

HSK 4

22 từ

HSK 5

32 từ
冰激凌bīng jī língbăng kích lăngkemKhông đoán được叉子chā zixoa tửcái nĩaKhông đoán đượcchǎosaoxào, rangTừ một chữthốgiấmTừ một chữ点心diǎn xinđiểm tâmđiểm tâm, bánh ngọtĐoán được豆腐dòu fuđậu hủđậu phụKhông đoán được果实guǒ shíquả thựcquả, thành quảBẫy — từ giả bạn海鲜hǎi xiānhải tiênhải sảnKhông đoán được花生huā shēnghoa sinhlạc, đậu phộngKhông đoán được酱油jiàng yóutương dầuxì dầu, nước tươngKhông đoán được桔子jú ziquất tửquả quýtKhông đoán được开水kāi shuǐkhai thuỷnước sôiKhông đoán được口味kǒu wèikhẩu vịkhẩu vị, sở thích ăn uốngĐoán được辣椒là jiāolạt tiêuớtKhông đoán đượcquả lê, cây lêTừ một chữ粮食liáng shilương thựclương thực (nói chung về các loại ngũ cốc)Đoán được零食líng shílinh thựcđồ ăn vặtKhông đoán được馒头mán touman đầubánh bao chayKhông đoán đượcqiēthiếtcắt, tháiTừ một chữ清淡qīng dànthanh đạmthanh đạmĐoán được食物shí wùthực vậtthức ănBẫy — từ giả bạn蔬菜shū càisơ tháirau củKhông đoán đượctàngnăngbỏng, hâm nóngTừ một chữtáođàoquả đào, cây đàoTừ một chữ土豆tǔ dòuthổ đậukhoai tâyKhông đoán được胃口wèi kǒuvị khẩukhẩu vị, sự thèm ănĐoán được香肠xiāng chánghương trànglạp xưởng, xúc xíchKhông đoán được宴会yàn huìyến hộitiệc tùngKhông đoán được营养yíng yǎngdinh dưỡngdinh dưỡngĐoán được油炸yóu zhádầu trácrán, chiênKhông đoán được玉米yù mǐngọc mễbắp, ngôKhông đoán đượczhǔchửluộc, nấuTừ một chữ

HSK 6

1 từ