Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 53Bài 55

Bài 54 · HSK 6

全力以赴各抒己见名副其实后顾之忧无忧无虑天伦之乐家喻户晓岂有此理川流不息废寝忘食恍然大悟恰到好处新陈代谢陈述无动于衷衷心日新月异异常
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.468từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 15 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

44 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đi tới, hướng tới
PHÓ
9 nét
bộc lộ, bày tỏ
TRỮ
shū7 nét
phó, phụ
PHÓ
11 nét
lo âu, buồn phiền
ƯU
yōu7 nét
đạo lý, thứ bậc, loài
LUÂN
lún6 nét
biết, sáng
HIỂU
xiǎo10 nét
nào, sao
KHỞI
6 nét
sông, sông ngòi
XUYÊN
chuān3 nét
ngủ, nằm nghỉ
TẨM
qǐn13 nét
chợt, dường như
HOẢNG
huǎng9 nét
vừa vặn, đúng lúc
KHÁP
qià9 nét
bày ra, cũ
TRẦN
chén7 nét
trong lòng, lòng dạ
TRUNG
zhōng10 nét
khác, lạ
DỊ
6 nét