Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 52Bài 54

Bài 53 · HSK 6

野蛮鉴定间谍队伍陷害隆重障碍雕刻顽固顽强领袖魔鬼魔术一丝不苟一帆风顺不屑一顾不言而喻举世瞩目
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.450từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

11/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 11 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 5 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

24 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hung dữ, thô lỗ
MAN
mán12 nét
gương soi, bài học
GIÁM
jiàn13 nét
dò thám, làm gián điệp
ĐIỆP
dié11 nét
năm người (đơn vị quân đội cổ), hàng ngũ
NGŨ
6 nét
rơi vào, hố, bẫy
HÃM
xiàn10 nét
thịnh vượng, cao lớn
LONG
lóng11 nét
che chở, ngăn trở
CHƯỚNG
zhàng13 nét
chạm trổ, chim ưng
ĐIÊU
diāo16 nét
bướng bỉnh, càn quấy
NGOAN
wán10 nét
tay áo
TỤ
xiù10 nét
ma quỷ, ma
MA
20 nét
cẩu thả, tạm bợ
CẨU
gǒu8 nét
cánh buồm
PHÀM
fān6 nét
vụn, mẩu, bận tâm (thường dùng trong phủ định)
TIẾT
xiè10 nét
ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ
DỤ
12 nét
chăm chú nhìn, chú ý
CHÚC
zhǔ17 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 24 chữ