Bài 53 · HSK 6
野蛮鉴定间谍队伍陷害隆重障碍雕刻顽固顽强领袖魔鬼魔术一丝不苟一帆风顺不屑一顾不言而喻举世瞩目
18từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.450từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
11/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 11 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 5 từ
- 野蛮dã man, thô bạoâm Hán-Việt dã manGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dã man” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 鉴定giám định, đánh giáâm Hán-Việt giám địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giám định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 间谍gián điệp, mật vụâm Hán-Việt gián điệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “gián điệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 队伍đội ngũ, hàng ngũâm Hán-Việt đội ngũGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đội ngũ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 陷害hãm hạiâm Hán-Việt hãm hạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hãm hại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 隆重long trọng, trang trọngâm Hán-Việt long trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “long trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 障碍chướng ngại, trở ngạiâm Hán-Việt chướng ngạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chướng ngại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 雕刻điêu khắc, chạm trổâm Hán-Việt điêu khắcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điêu khắc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 顽固ngoan cố, bảo thủâm Hán-Việt ngoan cốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngoan cố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 顽强kiên cường, bền bỉâm Hán-Việt ngoan cườngĐọc quen tai: “ngoan cường”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 领袖lãnh tụ, người đứng đầuâm Hán-Việt lãnh tụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lãnh tụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 魔鬼ác quỷ, con quỷâm Hán-Việt ma quỷGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ma quỷ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 魔术ảo thuậtâm Hán-Việt ma thuậtĐọc quen tai: “ma thuật”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 一丝不苟cẩn thận, tỉ mỉâm Hán-Việt nhất tơ bất cẩuÂm Hán-Việt “nhất tơ bất cẩu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 一帆风顺thuận buồm xuôi gióâm Hán-Việt nhất phàm phong thuậnÂm Hán-Việt “nhất phàm phong thuận” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不屑一顾coi thường, khinh thườngâm Hán-Việt bất tiết nhất cốÂm Hán-Việt “bất tiết nhất cố” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不言而喻rõ mười mươi, khỏi phải nóiâm Hán-Việt bất ngôn nhi dụÂm Hán-Việt “bất ngôn nhi dụ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 举世瞩目thế giới chú ýâm Hán-Việt cử thế chúc mụcÂm Hán-Việt “cử thế chúc mục” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
24 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hung dữ, thô lỗ
MAN
12 nét
gương soi, bài học
GIÁM
13 nét
dò thám, làm gián điệp
ĐIỆP
11 nét
năm người (đơn vị quân đội cổ), hàng ngũ
NGŨ
6 nét
rơi vào, hố, bẫy
HÃM
10 nét
thịnh vượng, cao lớn
LONG
11 nét
che chở, ngăn trở
CHƯỚNG
13 nét
chạm trổ, chim ưng
ĐIÊU
16 nét
bướng bỉnh, càn quấy
NGOAN
10 nét
tay áo
TỤ
10 nét
ma quỷ, ma
MA
20 nét
cẩu thả, tạm bợ
CẨU
8 nét
cánh buồm
PHÀM
6 nét
vụn, mẩu, bận tâm (thường dùng trong phủ định)
TIẾT
10 nét
ví dụ, ẩn dụ, hiểu rõ
DỤ
12 nét
chăm chú nhìn, chú ý
CHÚC
17 nét