Bài 52 · HSK 6
觉悟解剖诉讼谦逊贪污贪婪赤道踪迹轨道边疆过渡迷惑疑惑追悼郑重重叠野心一向
18từ mới
16chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.432từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
16/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ
- 觉悟giác ngộ, nhận thứcâm Hán-Việt giác ngộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giác ngộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 解剖mổ xẻ, giải phẫuâm Hán-Việt giải phẫuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giải phẫu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 诉讼kiện tụng, tố tụngâm Hán-Việt tố tụngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tố tụng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 谦逊khiêm tốnâm Hán-Việt khiêm tốnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khiêm tốn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 贪污tham ô, tham nhũngâm Hán-Việt tham ôGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tham ô” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 贪婪tham lamâm Hán-Việt tham lamGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tham lam” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 赤道xích đạoâm Hán-Việt xích đạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xích đạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 踪迹tung tích, dấu vếtâm Hán-Việt tung tíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tung tích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 轨道quỹ đạo, đường rayâm Hán-Việt quỹ đạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quỹ đạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 边疆vùng biên cươngâm Hán-Việt biên cươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biên cương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 过渡quá độ, chuyển tiếpâm Hán-Việt quá độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quá độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 迷惑mê hoặc, hoang mangâm Hán-Việt mê hoặcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mê hoặc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 疑惑ngờ vực, hoang mangâm Hán-Việt nghi hoặcĐọc quen tai: “nghi hoặc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 追悼truy điệu, tưởng niệmâm Hán-Việt truy điệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truy điệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 郑重trịnh trọng, nghiêm túcâm Hán-Việt trịnh trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trịnh trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 重叠chồng chất, trùng điệpâm Hán-Việt trùng điệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trùng điệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 野心dã tâm, tham vọngâm Hán-Việt dã tâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dã tâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 一向từ trước đến nay, vẫnâm Hán-Việt nhất hướngÂm Hán-Việt “nhất hướng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
16 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hiểu, ngộ ra
NGỘ
10 nét
mổ, xẻ
PHẪU
10 nét
kiện tụng, tranh chấp
TỤNG
6 nét
khiêm tốn, kém
TỐN
9 nét
tham lam
THAM
8 nét
tham lam
LAM
11 nét
màu đỏ, trần trụi
XÍCH
7 nét
dấu vết, vết tích
TUNG
15 nét
đường ray, khuôn phép
QUỸ
6 nét
biên giới, bờ cõi
CƯƠNG
19 nét
qua sông, vượt qua
ĐỘ
12 nét
mê hoặc, nghi ngờ
HOẶC
12 nét
thương tiếc, buồn
ĐIỆU
11 nét
họ Trịnh, nghiêm túc
TRỊNH
8 nét
gấp, chồng chất
ĐIỆP
13 nét
đồng ruộng, hoang dã
DÃ
11 nét