Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 51Bài 53

Bài 52 · HSK 6

觉悟解剖诉讼谦逊贪污贪婪赤道踪迹轨道边疆过渡迷惑疑惑追悼郑重重叠野心一向
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.432từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

16/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hiểu, ngộ ra
NGỘ
10 nét
mổ, xẻ
PHẪU
pōu10 nét
kiện tụng, tranh chấp
TỤNG
sòng6 nét
khiêm tốn, kém
TỐN
xùn9 nét
tham lam
THAM
tān8 nét
tham lam
LAM
lán11 nét
màu đỏ, trần trụi
XÍCH
chì7 nét
dấu vết, vết tích
TUNG
zōng15 nét
đường ray, khuôn phép
QUỸ
guǐ6 nét
biên giới, bờ cõi
CƯƠNG
jiāng19 nét
qua sông, vượt qua
ĐỘ
12 nét
mê hoặc, nghi ngờ
HOẶC
huo12 nét
thương tiếc, buồn
ĐIỆU
dào11 nét
họ Trịnh, nghiêm túc
TRỊNH
zhèng8 nét
gấp, chồng chất
ĐIỆP
dié13 nét
đồng ruộng, hoang dã
11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ