Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 50Bài 52

Bài 51 · HSK 6

纯洁清洁廉洁物美价廉纯粹纵横经纬结晶罢工联盟自卑舆论节奏演奏范畴虐待衰退袭击
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.414từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

15/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 15 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sạch, trong
KHIẾT
jié9 nét
liêm khiết, rẻ
LIÊM
lián13 nét
tinh khiết, tinh hoa
TUÝ
cuì14 nét
nằm ngang, vắt ngang
HOÀNH
héng15 nét
vĩ độ, ngang
wěi7 nét
trong sáng, lấp lánh
TINH
jīng12 nét
thôi, ngừng
BÃI
10 nét
minh ước, liên minh
MINH
méng13 nét
hèn hạ, thấp kém
TI
bēi8 nét
xe, chở, nâng lên
14 nét
tấu khúc, tâu
TẤU
zòu9 nét
ruộng, đồng ruộng
TRÙ
chóu12 nét
tàn ngược, cay nghiệt
NGƯỢC
nüè9 nét
suy yếu, suy giảm
SUY
shuāi10 nét
tập kích, kế thừa, bộ (lượng từ)
TẬP
11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ