Bài 51 · HSK 6
纯洁清洁廉洁物美价廉纯粹纵横经纬结晶罢工联盟自卑舆论节奏演奏范畴虐待衰退袭击
18từ mới
15chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.414từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
15/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 15 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 1 từ
- 纯洁trong trắng, thuần khiếtâm Hán-Việt thuần khiếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thuần khiết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 清洁sạch sẽâm Hán-Việt thanh khiếtĐọc quen tai: “thanh khiết”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 廉洁liêm khiết, trong sạchâm Hán-Việt liêm khiếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “liêm khiết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 物美价廉hàng tốt giá rẻâm Hán-Việt vật mỹ giá liêmÂm Hán-Việt “vật mỹ giá liêm” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 纯粹hoàn toàn, thuần tuýâm Hán-Việt thuần tuýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thuần tuý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 纵横dọc ngang, tung hoànhâm Hán-Việt tung hoànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tung hoành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 经纬kinh độ vĩ độ, trật tự, đầu đuôi sự việcâm Hán-Việt kinh vĩGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh vĩ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 结晶kết tinhâm Hán-Việt kết tinhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kết tinh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 罢工bãi côngâm Hán-Việt bãi côngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bãi công” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 联盟liên minhâm Hán-Việt liên minhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “liên minh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 自卑tự tiâm Hán-Việt tự tiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự ti” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 舆论dư luậnâm Hán-Việt dư luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dư luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 节奏nhịp điệu, tiết tấuâm Hán-Việt tiết tấuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiết tấu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 演奏biểu diễn nhạcâm Hán-Việt diễn tấuĐọc quen tai: “diễn tấu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 范畴phạm trùâm Hán-Việt phạm trùGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phạm trù” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 虐待ngược đãi, hành hạâm Hán-Việt ngược đãiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngược đãi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 衰退suy thoái, suy giảmâm Hán-Việt suy thoáiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “suy thoái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 袭击tấn công, tập kíchâm Hán-Việt tập kíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tập kích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
15 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sạch, trong
KHIẾT
9 nét
liêm khiết, rẻ
LIÊM
13 nét
tinh khiết, tinh hoa
TUÝ
14 nét
nằm ngang, vắt ngang
HOÀNH
15 nét
vĩ độ, ngang
VĨ
7 nét
trong sáng, lấp lánh
TINH
12 nét
thôi, ngừng
BÃI
10 nét
minh ước, liên minh
MINH
13 nét
hèn hạ, thấp kém
TI
8 nét
xe, chở, nâng lên
DƯ
14 nét
tấu khúc, tâu
TẤU
9 nét
ruộng, đồng ruộng
TRÙ
12 nét
tàn ngược, cay nghiệt
NGƯỢC
9 nét
suy yếu, suy giảm
SUY
10 nét
tập kích, kế thừa, bộ (lượng từ)
TẬP
11 nét