Bài 4 · HSK 5
力量勇气化学单位单调危害原则原料参考双方反应发明发表口味合作合同
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.260từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 力量sức mạnh, lực lượngâm Hán-Việt lực lượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lực lượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 勇气dũng khí, can đảmâm Hán-Việt dũng khíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dũng khí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 化学hóa họcâm Hán-Việt hoá họcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoá học” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 单位đơn vị, cơ quanâm Hán-Việt đơn vịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đơn vị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 单调đơn điệuâm Hán-Việt đơn điệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đơn điệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 危害gây hại, nguy hạiâm Hán-Việt nguy hạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguy hại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 原则nguyên tắcâm Hán-Việt nguyên tắcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên tắc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 原料nguyên liệuâm Hán-Việt nguyên liệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên liệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 参考tham khảoâm Hán-Việt tham khảoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tham khảo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 双方hai bênâm Hán-Việt song phươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “song phương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 反应phản ứng, tác dụngâm Hán-Việt phản ứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản ứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发明phát minhâm Hán-Việt phát minhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát minh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发表phát biểu, công bốâm Hán-Việt phát biểuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát biểu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 口味khẩu vị, sở thích ăn uốngâm Hán-Việt khẩu vịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khẩu vị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 合作hợp tácâm Hán-Việt hợp tácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hợp tác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 合同hợp đồngâm Hán-Việt hợp đồngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hợp đồng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
28 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.