Từ · HSK 5

hóa học

Âm Hán-Việt: hoá học
huàthanh 4 · rơi xuốngxuéthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 化學
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hoá học” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我最喜欢化学课。
Wǒ zuì xǐ huan huà xué kè.
Tôi thích nhất môn hoá.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.