Bài 5 · HSK 5
合法合理后果否定否认吸收周到命运和平商务地位地理坚决基本声调处理
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.276từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 合法hợp phápâm Hán-Việt hợp phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hợp pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 合理hợp lýâm Hán-Việt hợp lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hợp lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 后果hậu quảâm Hán-Việt hậu quảGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hậu quả” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 否定phủ định, bác bỏâm Hán-Việt phủ địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phủ định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 否认phủ nhậnâm Hán-Việt phủ nhậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phủ nhận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 吸收hấp thụ, thu hútâm Hán-Việt hấp thuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hấp thu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 周到chu đáoâm Hán-Việt chu đáoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chu đáo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 命运số phận, vận mệnhâm Hán-Việt mệnh vậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mệnh vận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 和平hòa bìnhâm Hán-Việt hoà bìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoà bình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 商务thương vụâm Hán-Việt thương vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thương vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 地位địa vị, chỗ đứngâm Hán-Việt địa vịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “địa vị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 地理địa lýâm Hán-Việt địa lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “địa lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 坚决kiên quyết, quả quyếtâm Hán-Việt kiên quyếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiên quyết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 基本cơ bản, nền tảngâm Hán-Việt cơ bảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cơ bản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 声调thanh điệu, giọng điệuâm Hán-Việt thanh điệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thanh điệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 处理giải quyết, xử lýâm Hán-Việt xử lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xử lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
27 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.