Bài 6 · HSK 5
外交失业好客存在学术学问完整实习实现实用客观密切对手对方对象导演
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.292từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 外交ngoại giaoâm Hán-Việt ngoại giaoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngoại giao” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 失业thất nghiệpâm Hán-Việt thất nghiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thất nghiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 好客hiếu kháchâm Hán-Việt hiếu kháchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiếu khách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 存在tồn tạiâm Hán-Việt tồn tạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tồn tại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 学术học thuậtâm Hán-Việt học thuậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “học thuật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 学问kiến thức, học vấnâm Hán-Việt học vấnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “học vấn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 完整nguyên vẹn, đầy đủâm Hán-Việt hoàn chỉnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoàn chỉnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 实习thực tậpâm Hán-Việt thực tậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực tập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 实现hiện thực hóa, đạt đượcâm Hán-Việt thực hiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực hiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 实用thiết thực, thực dụngâm Hán-Việt thực dụngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực dụng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 客观khách quanâm Hán-Việt khách quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khách quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 密切chặt chẽ, mật thiếtâm Hán-Việt mật thiếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mật thiết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对手đối thủâm Hán-Việt đối thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对方phía bên kia, đối phươngâm Hán-Việt đối phươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối phương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对象đối tượng, người yêuâm Hán-Việt đối tượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối tượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 导演đạo diễnâm Hán-Việt đạo diễnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đạo diễn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
26 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.