Bài 7 · HSK 5
展开工业工人工具市场常识平安平常平方平等平静广场应付应用心理必然
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.308từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 展开triển khai, mở rộngâm Hán-Việt triển khaiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “triển khai” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 工业công nghiệpâm Hán-Việt công nghiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công nghiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 工人công nhânâm Hán-Việt công nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 工具dụng cụ, công cụâm Hán-Việt công cụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công cụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 市场chợ, thị trườngâm Hán-Việt thị trườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thị trường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 常识kiến thức thông thường, hiểu biết chungâm Hán-Việt thường thứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thường thức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 平安bình an, yên bìnhâm Hán-Việt bình anGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bình an” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 平常bình thường, thông thườngâm Hán-Việt bình thườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bình thường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 平方mét vuông, bình phươngâm Hán-Việt bình phươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bình phương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 平等bình đẳngâm Hán-Việt bình đẳngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bình đẳng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 平静yên tĩnh, bình tĩnhâm Hán-Việt bình tĩnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bình tĩnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 广场quảng trườngâm Hán-Việt quảng trườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quảng trường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 应付đối phó, ứng phóâm Hán-Việt ứng phóGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ứng phó” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 应用ứng dụngâm Hán-Việt ứng dụngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ứng dụng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 心理tâm lý, tinh thầnâm Hán-Việt tâm lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tâm lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 必然tất nhiên, chắc chắnâm Hán-Việt tất nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tất nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
23 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.