Bài 8 · HSK 5
思想性质总共想象感激愿望成分成就成果成语成长手工手续批准报告抽象
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.324từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 思想tư tưởng, suy nghĩâm Hán-Việt tư tưởngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư tưởng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 性质tính chấtâm Hán-Việt tính chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tính chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 总共tổng cộng, tất cảâm Hán-Việt tổng cộngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổng cộng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 想象tưởng tượngâm Hán-Việt tưởng tượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tưởng tượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 感激biết ơn, cảm kíchâm Hán-Việt cảm kíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảm kích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 愿望mong ước, nguyện vọngâm Hán-Việt nguyện vọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyện vọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成分thành phầnâm Hán-Việt thành phầnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành phần” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成就thành tựu, thành quảâm Hán-Việt thành tựuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành tựu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成果thành quảâm Hán-Việt thành quảGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành quả” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成语thành ngữâm Hán-Việt thành ngữGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành ngữ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成长lớn lên, trưởng thànhâm Hán-Việt thành trưởngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành trưởng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 手工thủ côngâm Hán-Việt thủ côngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thủ công” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 手续thủ tụcâm Hán-Việt thủ tụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thủ tục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 批准phê chuẩn, chuẩn yâm Hán-Việt phê chuẩnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phê chuẩn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 报告báo cáoâm Hán-Việt báo cáoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “báo cáo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 抽象trừu tượngâm Hán-Việt trừu tượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trừu tượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
25 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.