Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thành ngữ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
汉语成语很有意思。
Hàn yǔ chéng yǔ hěn yǒu yì si.
Thành ngữ tiếng Trung rất thú vị.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.