Từ · HSK 5

tâm lý, tinh thần

Âm Hán-Việt: tâm lý
xīnthanh 1 · cao đềuthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tâm lý” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的心理压力很大。
Tā de xīn lǐ yā lì hěn dà.
Áp lực tâm lý của anh ấy rất lớn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.