Từ · HSK 5

công nghiệp

Âm Hán-Việt: công nghiệp
gōngthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 工業
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “công nghiệp” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个城市工业很发达。
Zhè gè chéng shì gōng yè hěn fā dá.
Thành phố này công nghiệp rất phát triển.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.