Bài 3 · HSK 5
偶然光明克服全面公主公元公开具体内科内部冒险决心出口出色分别利用
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.244từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 偶然tình cờ, ngẫu nhiênâm Hán-Việt ngẫu nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngẫu nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 光明ánh sáng, quang minh, tươi sángâm Hán-Việt quang minhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quang minh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 克服khắc phục, vượt quaâm Hán-Việt khắc phụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khắc phục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 全面toàn diện, đầy đủâm Hán-Việt toàn diệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “toàn diện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公主công chúaâm Hán-Việt công chúaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công chúa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公元công nguyênâm Hán-Việt công nguyênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công nguyên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公开công khaiâm Hán-Việt công khaiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công khai” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 具体cụ thểâm Hán-Việt cụ thểGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cụ thể” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 内科khoa nộiâm Hán-Việt nội khoaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nội khoa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 内部nội bộâm Hán-Việt nội bộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nội bộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 冒险mạo hiểm, liều lĩnhâm Hán-Việt mạo hiểmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mạo hiểm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 决心quyết tâmâm Hán-Việt quyết tâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quyết tâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 出口xuất khẩu, cửa raâm Hán-Việt xuất khẩuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xuất khẩu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 出色xuất sắcâm Hán-Việt xuất sắcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xuất sắc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 分别chia tay, phân biệtâm Hán-Việt phân biệtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phân biệt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 利用tận dụng, lợi dụngâm Hán-Việt lợi dụngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lợi dụng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
28 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.