Bài 2 · HSK 5
争论事物人事人员人才人物价值传播传染传说体现保存保留保险信任信号
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.228từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 争论tranh cãi, cãi nhauâm Hán-Việt tranh luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tranh luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 事物sự vậtâm Hán-Việt sự vậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sự vật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人事nhân sự, việc đờiâm Hán-Việt nhân sựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân sự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人员nhân viên, ngườiâm Hán-Việt nhân viênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân viên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人才người tài, nhân tàiâm Hán-Việt nhân tàiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân tài” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人物nhân vật, người nổi tiếngâm Hán-Việt nhân vậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân vật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 价值giá trịâm Hán-Việt giá trịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giá trị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传播lan truyền, truyền báâm Hán-Việt truyền báGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền bá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传染lây nhiễm, truyền nhiễmâm Hán-Việt truyền nhiễmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền nhiễm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传说lời đồn, truyền thuyếtâm Hán-Việt truyền thuyếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền thuyết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 体现thể hiện, phản ánhâm Hán-Việt thể hiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thể hiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保存bảo quản, giữ gìnâm Hán-Việt bảo tồnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo tồn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保留giữ lại, bảo lưuâm Hán-Việt bảo lưuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo lưu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保险bảo hiểm, chắc chắnâm Hán-Việt bảo hiểmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo hiểm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 信任tin tưởng, tín nhiệmâm Hán-Việt tín nhiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tín nhiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 信号tín hiệuâm Hán-Việt tín hiệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tín hiệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
22 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.