Bài 1 · HSK 5
不安专家业务个人个别个性中心主人主任主动主张主持主观主题乐观争取
16từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.212từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 不安bất an, lo lắngâm Hán-Việt bất anGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bất an” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 专家chuyên giaâm Hán-Việt chuyên giaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chuyên gia” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 业务nghiệp vụ, công việcâm Hán-Việt nghiệp vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghiệp vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 个人cá nhân, bản thânâm Hán-Việt cá nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cá nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 个别cá biệt, riêng lẻâm Hán-Việt cá biệtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cá biệt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 个性cá tínhâm Hán-Việt cá tínhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cá tính” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 中心trung tâmâm Hán-Việt trung tâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trung tâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主人chủ nhà, chủ nhânâm Hán-Việt chủ nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主任chủ nhiệmâm Hán-Việt chủ nhiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ nhiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主动chủ độngâm Hán-Việt chủ độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主张chủ trương, quan điểmâm Hán-Việt chủ trươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ trương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主持chủ trìâm Hán-Việt chủ trìGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ trì” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主观chủ quanâm Hán-Việt chủ quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主题chủ đềâm Hán-Việt chủ đềGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ đề” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 乐观lạc quanâm Hán-Việt lạc quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lạc quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 争取cố gắng giành lấy, tranh thủâm Hán-Việt tranh thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tranh thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
22 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.
Điểm ngữ pháp then chốt
与其…不如… — “thà… còn hơn…”
与其 A, 不如 BSo sánh hai lựa chọn rồi chọn B. Chú ý B mới là cái người nói chọn — ngược với trực giác đọc từ trái sang phải.
- 与其在家等,不如出去找。Thà ra ngoài tìm còn hơn ở nhà chờ.
Người Việt hay sai chỗ này: Người học hay hiểu ngược, tưởng A là cái được chọn.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →