Từ · HSK 5

nhân sự, việc đời

Âm Hán-Việt: nhân sự
rénthanh 2 · đi lênshìthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “nhân sự” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
她在人事部门工作。
Tā zài rén shì bù mén gōng zuò.
Cô ấy làm ở bộ phận nhân sự.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.