Bài 15 · HSK 6
水利治安法人注释注重流通温和温带演习潮流版本物资独裁现场现状理智生存生态
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.766từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 水利thủy lợiâm Hán-Việt thuỷ lợiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thuỷ lợi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 治安trị an, an ninhâm Hán-Việt trị anGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trị an” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 法人pháp nhânâm Hán-Việt pháp nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “pháp nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 注释chú thíchâm Hán-Việt chú thíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chú thích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 注重coi trọng, chú trọngâm Hán-Việt chú trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chú trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 流通lưu thông, lưu hànhâm Hán-Việt lưu thôngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lưu thông” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 温和ôn hòa, nhẹ nhàngâm Hán-Việt ôn hoàGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ôn hoà” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 温带vùng ôn đớiâm Hán-Việt ôn đớiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ôn đới” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 演习diễn tập, tập trậnâm Hán-Việt diễn tậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “diễn tập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 潮流trào lưu, xu thếâm Hán-Việt trào lưuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trào lưu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 版本bản, phiên bảnâm Hán-Việt bản bảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bản bản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 物资vật tư, hàng hóaâm Hán-Việt vật tưGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vật tư” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 独裁độc tàiâm Hán-Việt độc tàiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “độc tài” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 现场hiện trường, tại chỗâm Hán-Việt hiện trườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiện trường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 现状hiện trạngâm Hán-Việt hiện trạngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiện trạng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 理智lý trí, sáng suốtâm Hán-Việt lý tríGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lý trí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 生存sinh tồn, sống sótâm Hán-Việt sinh tồnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sinh tồn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 生态sinh tháiâm Hán-Việt sinh tháiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sinh thái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
31 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.