Từ · HSK 6

pháp nhân

Âm Hán-Việt: pháp nhân
thanh 3 · võng rồi lênrénthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “pháp nhân” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他是公司的法人。
Tā shì gōng sī de fǎ rén.
Ông ấy là pháp nhân của công ty.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.