Bài 16 · HSK 6
生物生理界限留恋盆地相应真理真相知觉矿产破例确立神奇神态神经福利种族突破
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.784từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 生物sinh vậtâm Hán-Việt sinh vậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sinh vật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 生理sinh lýâm Hán-Việt sinh lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sinh lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 界限giới hạn, ranh giớiâm Hán-Việt giới hạnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giới hạn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 留恋lưu luyếnâm Hán-Việt lưu luyếnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lưu luyến” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 盆地bồn địaâm Hán-Việt bồn địaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bồn địa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 相应tương ứng, phù hợpâm Hán-Việt tương ứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tương ứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 真理chân lýâm Hán-Việt chân lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chân lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 真相sự thật, chân tướngâm Hán-Việt chân tướngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chân tướng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 知觉tri giác, cảm giácâm Hán-Việt tri giácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tri giác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 矿产khoáng sảnâm Hán-Việt khoáng sảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khoáng sản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 破例phá lệâm Hán-Việt phá lệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phá lệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 确立xác lập, thiết lậpâm Hán-Việt xác lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xác lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 神奇kỳ diệu, thần kỳâm Hán-Việt thần kỳGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thần kỳ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 神态vẻ mặt, thần tháiâm Hán-Việt thần tháiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thần thái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 神经thần kinhâm Hán-Việt thần kinhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thần kinh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 福利phúc lợiâm Hán-Việt phúc lợiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phúc lợi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 种族chủng tộcâm Hán-Việt chủng tộcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủng tộc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 突破đột pháâm Hán-Việt đột pháGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đột phá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.