Bài 17 · HSK 6
立场立方简化精华素质繁华经费结局绝望统治继承维持美观群众考古考察职务职能
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.802từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 立场lập trườngâm Hán-Việt lập trườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lập trường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 立方lập phươngâm Hán-Việt lập phươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lập phương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 简化giản hóa, làm đơn giảnâm Hán-Việt giản hoáGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giản hoá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 精华tinh hoaâm Hán-Việt tinh hoaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tinh hoa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 素质tố chất, phẩm chấtâm Hán-Việt tố chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tố chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 繁华sầm uất, nhộn nhịpâm Hán-Việt phồn hoaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phồn hoa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 经费kinh phí, tiền quỹâm Hán-Việt kinh phíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh phí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 结局kết cục, cái kếtâm Hán-Việt kết cụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kết cục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 绝望tuyệt vọngâm Hán-Việt tuyệt vọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuyệt vọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 统治cai trị, thống trịâm Hán-Việt thống trịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thống trị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 继承thừa kếâm Hán-Việt kế thừaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kế thừa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 维持giữ gìn, duy trìâm Hán-Việt duy trìGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “duy trì” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 美观đẹp mắt, mỹ quanâm Hán-Việt mỹ quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mỹ quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 群众quần chúng, đông đảoâm Hán-Việt quần chúngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quần chúng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 考古khảo cổâm Hán-Việt khảo cổGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khảo cổ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 考察khảo sát, quan sátâm Hán-Việt khảo sátGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khảo sát” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 职务chức vụ, công việcâm Hán-Việt chức vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chức vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 职能chức năngâm Hán-Việt chức năngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chức năng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
32 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.