Từ · HSK 6

chức năng

Âm Hán-Việt: chức năng
zhíthanh 2 · đi lênnéngthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 職能
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “chức năng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个部门职能很多。
Zhè gè bù mén zhí néng hěn duō.
Bộ phận này có nhiều chức năng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.