Từ · HSK 6

tương ứng, phù hợp

Âm Hán-Việt: tương ứng
xiāngthanh 1 · cao đềuyìngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 相應
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tương ứng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他做了相应的准备。
Tā zuò le xiāng yìng de zhǔn bèi.
Anh ấy chuẩn bị tương ứng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.