Bài 14 · HSK 6
来历标题根源案例模型次序正义正气正规比重民主民间气功气势气压气概气象气质
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.748từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 来历nguồn gốc, lai lịchâm Hán-Việt lai lịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lai lịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 标题tiêu đềâm Hán-Việt tiêu đềGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu đề” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 根源nguồn gốc, căn nguyênâm Hán-Việt căn nguyênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “căn nguyên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 案例vụ án thực tế, án lệâm Hán-Việt án lệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “án lệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 模型mô hìnhâm Hán-Việt mô hìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mô hình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 次序thứ tự, trình tựâm Hán-Việt thứ tựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thứ tự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 正义chính nghĩaâm Hán-Việt chính nghĩaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính nghĩa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 正气chính khí, khí pháchâm Hán-Việt chính khíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính khí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 正规chính quy, theo quy chuẩnâm Hán-Việt chính quyGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính quy” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 比重tỷ trọng, tầm quan trọngâm Hán-Việt tỷ trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tỷ trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 民主dân chủâm Hán-Việt dân chủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dân chủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 民间dân gianâm Hán-Việt dân gianGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dân gian” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气功khí côngâm Hán-Việt khí côngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí công” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气势khí thếâm Hán-Việt khí thếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí thế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气压áp suất khí quyển, khí ápâm Hán-Việt khí ápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí áp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气概khí phách, khí kháiâm Hán-Việt khí kháiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí khái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气象hiện tượng thời tiết, khí tượngâm Hán-Việt khí tượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí tượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气质khí chất, thần tháiâm Hán-Việt khí chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
27 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.