Bài 13 · HSK 6
整顿文凭文艺斗争断定方言时事时机是非智能朝代期望期限本能本身机动机密条款
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.730từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 整顿chỉnh đốn, chấn chỉnhâm Hán-Việt chỉnh đốnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chỉnh đốn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 文凭bằng cấpâm Hán-Việt văn bằngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “văn bằng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 文艺văn nghệâm Hán-Việt văn nghệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “văn nghệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 斗争đấu tranhâm Hán-Việt đấu tranhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đấu tranh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 断定khẳng định, đoán địnhâm Hán-Việt đoán địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đoán định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 方言tiếng địa phươngâm Hán-Việt phương ngônGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phương ngôn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 时事thời sựâm Hán-Việt thời sựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thời sự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 时机thời cơ, cơ hộiâm Hán-Việt thời cơGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thời cơ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 是非đúng sai, thị phiâm Hán-Việt thị phiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thị phi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 智能thông minh (thiết bị), trí năngâm Hán-Việt trí năngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trí năng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 朝代triều đạiâm Hán-Việt triều đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “triều đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 期望kỳ vọng, mong mỏiâm Hán-Việt kỳ vọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỳ vọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 期限thời hạn, kỳ hạnâm Hán-Việt kỳ hạnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỳ hạn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 本能bản năngâm Hán-Việt bản năngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bản năng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 本身bản thânâm Hán-Việt bản thânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bản thân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 机动linh hoạt, cơ độngâm Hán-Việt cơ độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cơ động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 机密cơ mật, bí mậtâm Hán-Việt cơ mậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cơ mật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 条款điều khoảnâm Hán-Việt điều khoảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điều khoản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.