Bài 12 · HSK 6
报警报销担保拥护指定指标指示振兴振奋接连推论摩擦操作支配放射政权教养散文
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.712từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 报警báo cảnh sát, báo độngâm Hán-Việt báo cảnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “báo cảnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 报销thanh toán, báo cáo chi tiêuâm Hán-Việt báo tiêuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “báo tiêu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 担保bảo lãnh, đảm bảoâm Hán-Việt đảm bảoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đảm bảo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 拥护ủng hộâm Hán-Việt ủng hộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ủng hộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 指定chỉ địnhâm Hán-Việt chỉ địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chỉ định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 指标chỉ tiêuâm Hán-Việt chỉ tiêuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chỉ tiêu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 指示chỉ thị, hướng dẫnâm Hán-Việt chỉ thịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chỉ thị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 振兴chấn hưng, làm hưng thịnhâm Hán-Việt chấn hưngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chấn hưng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 振奋phấn chấn, phấn khởiâm Hán-Việt chấn phấnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chấn phấn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 接连liên tiếp, nối tiếpâm Hán-Việt tiếp liênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiếp liên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 推论suy luậnâm Hán-Việt suy luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “suy luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 摩擦cọ xát, xích míchâm Hán-Việt ma sátGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ma sát” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 操作thao tác, vận hànhâm Hán-Việt thao tácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thao tác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 支配chi phối, sai khiếnâm Hán-Việt chi phốiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chi phối” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 放射phát xạ, tỏa raâm Hán-Việt phóng xạGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phóng xạ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 政权chính quyềnâm Hán-Việt chính quyềnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính quyền” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 教养giáo dưỡng, phép tắcâm Hán-Việt giáo dưỡngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giáo dưỡng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 散文tản vănâm Hán-Việt tản vănGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tản văn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
32 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.