Bài 11 · HSK 6
情报情理情节惊动意图意志意识慎重成员战斗战术战略手法打击扩散批判投机投降
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.694từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 情报tin tức, tình báoâm Hán-Việt tình báoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tình báo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 情理lẽ phải, hợp tình hợp lýâm Hán-Việt tình lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tình lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 情节tình tiết, diễn biếnâm Hán-Việt tình tiếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tình tiết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 惊动làm kinh động, làm kinh ngạc, làm phiềnâm Hán-Việt kinh độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 意图ý đồ, mục đíchâm Hán-Việt ý đồGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ý đồ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 意志ý chíâm Hán-Việt ý chíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ý chí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 意识ý thức, nhận thứcâm Hán-Việt ý thứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ý thức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 慎重cẩn trọng, thận trọngâm Hán-Việt thận trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thận trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 成员thành viênâm Hán-Việt thành viênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thành viên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 战斗chiến đấu, đánh nhauâm Hán-Việt chiến đấuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chiến đấu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 战术chiến thuậtâm Hán-Việt chiến thuậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chiến thuật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 战略chiến lượcâm Hán-Việt chiến lượcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chiến lược” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 手法thủ thuật, thủ phápâm Hán-Việt thủ phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thủ pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 打击đánh đập, đả kíchâm Hán-Việt đả kíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đả kích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 扩散lan rộng, khuếch tánâm Hán-Việt khuếch tánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khuếch tán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 批判phê phánâm Hán-Việt phê phánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phê phán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 投机đầu cơ, hợp ýâm Hán-Việt đầu cơGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đầu cơ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 投降đầu hàngâm Hán-Việt đầu hàngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đầu hàng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.