Bài 10 · HSK 6
布局师范干预年度开展开除当代形态征服得力心血忍耐志气思维性能恭敬悔恨情形
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.676từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 布局bố cục, sắp xếpâm Hán-Việt bố cụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bố cục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 师范sư phạmâm Hán-Việt sư phạmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sư phạm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 干预can dựâm Hán-Việt can dựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “can dự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 年度năm tài chính, niên độâm Hán-Việt niên độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “niên độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 开展triển khai, mở raâm Hán-Việt khai triểnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khai triển” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 开除đuổi học, sa thảiâm Hán-Việt khai trừGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khai trừ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 当代đương đại, hiện nayâm Hán-Việt đương đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đương đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 形态hình thái, trạng tháiâm Hán-Việt hình tháiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hình thái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 征服chinh phụcâm Hán-Việt chinh phụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chinh phục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 得力đắc lực, có năng lựcâm Hán-Việt đắc lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đắc lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 心血tâm huyếtâm Hán-Việt tâm huyếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tâm huyết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 忍耐nhẫn nại, chịu khóâm Hán-Việt nhẫn nạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhẫn nại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 志气chí khí, ý chíâm Hán-Việt chí khíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chí khí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 思维tư duy, suy nghĩâm Hán-Việt tư duyGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư duy” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 性能tính năng, hiệu năngâm Hán-Việt tính năngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tính năng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 恭敬kính cẩn, cung kínhâm Hán-Việt cung kínhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cung kính” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 悔恨ân hận, hối hậnâm Hán-Việt hối hậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hối hận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 情形tình hình, hoàn cảnhâm Hán-Việt tình hìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tình hình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
34 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.