Bài 9 · HSK 6
实质容貌宽容密度寓言对付对应对照对称对立封建封锁尊严局部局面居民屈服展望
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.658từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 实质bản chất, thực chấtâm Hán-Việt thực chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 容貌dung mạo, vẻ ngoàiâm Hán-Việt dung mạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dung mạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 宽容khoan dung, rộng lượngâm Hán-Việt khoan dungGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khoan dung” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 密度mật độâm Hán-Việt mật độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mật độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 寓言truyện ngụ ngônâm Hán-Việt ngụ ngônGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngụ ngôn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对付đối phó, xử lýâm Hán-Việt đối phóGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối phó” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对应tương ứng, đối ứngâm Hán-Việt đối ứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối ứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对照đối chiếu, so sánhâm Hán-Việt đối chiếuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối chiếu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对称cân đối, đối xứngâm Hán-Việt đối xứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối xứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对立đối lập, đối chọiâm Hán-Việt đối lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 封建phong kiếnâm Hán-Việt phong kiếnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phong kiến” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 封锁phong tỏa, bao vâyâm Hán-Việt phong toảGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phong toả” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 尊严tôn nghiêm, phẩm giáâm Hán-Việt tôn nghiêmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tôn nghiêm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 局部bộ phận, cục bộâm Hán-Việt cục bộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cục bộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 局面tình hình, cục diệnâm Hán-Việt cục diệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cục diện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 居民dân cư, người dânâm Hán-Việt cư dânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cư dân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 屈服khuất phục, chịu thuaâm Hán-Việt khuất phụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khuất phục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 展望triển vọng, nhìn về tương laiâm Hán-Việt triển vọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “triển vọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.