Bài 8 · HSK 6
外向大意天才天文夫人奇妙委员委托威信威力威望威风学位学说完毕定义定期实力
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.640từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 外向hướng ngoạiâm Hán-Việt ngoại hướngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngoại hướng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 大意đại ý, ý chính; sơ suất, bất cẩnâm Hán-Việt đại ýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đại ý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 天才thiên tàiâm Hán-Việt thiên tàiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiên tài” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 天文thiên vănâm Hán-Việt thiên vănGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiên văn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 夫人vợ, phu nhânâm Hán-Việt phu nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phu nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 奇妙kỳ diệuâm Hán-Việt kỳ diệuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỳ diệu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 委员ủy viênâm Hán-Việt uỷ viênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uỷ viên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 委托ủy thác, ủy quyềnâm Hán-Việt uỷ thácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uỷ thác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 威信uy tínâm Hán-Việt uy tínGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uy tín” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 威力uy lực, sức mạnhâm Hán-Việt uy lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uy lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 威望uy tín, uy vọngâm Hán-Việt uy vọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uy vọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 威风oai phong, uy phongâm Hán-Việt uy phongGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “uy phong” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 学位học vịâm Hán-Việt học vịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “học vị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 学说học thuyếtâm Hán-Việt học thuyếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “học thuyết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 完毕hoàn tất, xongâm Hán-Việt hoàn tấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoàn tất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 定义định nghĩaâm Hán-Việt định nghĩaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “định nghĩa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 定期định kỳâm Hán-Việt định kỳGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “định kỳ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 实力thực lựcâm Hán-Việt thực lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thực lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
28 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.