Bài 7 · HSK 6
后勤否决告辞周期和解品质响应回收团体团结国防圆满地势地质坚定境界声明复兴
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.622từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 后勤hậu cầnâm Hán-Việt hậu cầnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hậu cần” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 否决phủ quyết, bác bỏâm Hán-Việt phủ quyếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phủ quyết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 告辞chào từ biệt, cáo từâm Hán-Việt cáo từGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cáo từ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 周期chu kỳâm Hán-Việt chu kỳGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chu kỳ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 和解hòa giảiâm Hán-Việt hoà giảiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoà giải” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 品质chất lượng, phẩm chấtâm Hán-Việt phẩm chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phẩm chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 响应hưởng ứngâm Hán-Việt hưởng ứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hưởng ứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 回收thu hồi, tái chếâm Hán-Việt hồi thuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hồi thu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 团体tập thể, đoàn thểâm Hán-Việt đoàn thểGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đoàn thể” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 团结đoàn kếtâm Hán-Việt đoàn kếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đoàn kết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 国防quốc phòngâm Hán-Việt quốc phòngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quốc phòng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 圆满trọn vẹn, viên mãnâm Hán-Việt viên mãnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “viên mãn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 地势địa thếâm Hán-Việt địa thếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “địa thế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 地质địa chấtâm Hán-Việt địa chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “địa chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 坚定kiên định, vững vàngâm Hán-Việt kiên địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiên định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 境界cảnh giới, trình độâm Hán-Việt cảnh giớiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảnh giới” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 声明tuyên bố, thanh minhâm Hán-Việt thanh minhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thanh minh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 复兴phục hưngâm Hán-Việt phục hưngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phục hưng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
33 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.