Bài 6 · HSK 6
北极区域卫星压制压迫原始原理反射反感发动发行发财变故变质可观司令司法同志
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.604từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 北极bắc cựcâm Hán-Việt bắc cựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bắc cực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 区域khu vực, vùngâm Hán-Việt khu vựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khu vực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 卫星vệ tinhâm Hán-Việt vệ tinhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vệ tinh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 压制áp chế, kìm nénâm Hán-Việt áp chếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “áp chế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 压迫áp bứcâm Hán-Việt áp bứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “áp bức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 原始ban sơ, nguyên thủyâm Hán-Việt nguyên thuỷGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên thuỷ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 原理nguyên lýâm Hán-Việt nguyên lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 反射phản xạâm Hán-Việt phản xạGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản xạ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 反感ghét, ác cảmâm Hán-Việt phản cảmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản cảm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发动phát động, khởi độngâm Hán-Việt phát độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发行phát hànhâm Hán-Việt phát hànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát hành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发财phát tài, làm giàuâm Hán-Việt phát tàiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát tài” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 变故biến cố, tai họaâm Hán-Việt biến cốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biến cố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 变质hư hỏng, biến chấtâm Hán-Việt biến chấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biến chất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 可观đáng kể, khả quanâm Hán-Việt khả quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khả quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 司令tư lệnhâm Hán-Việt tư lệnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư lệnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 司法tư phápâm Hán-Việt tư phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 同志đồng chíâm Hán-Việt đồng chíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đồng chí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.