Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “vệ tinh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这颗卫星发射成功了。
Zhè kē wèi xīng fā shè chéng gōng le.
Vệ tinh này phóng thành công rồi.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.