Từ · HSK 6

bắc cực

Âm Hán-Việt: bắc cực
běithanh 3 · võng rồi lênthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 北極
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bắc cực” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
北极非常寒冷。
Běi jí fēi cháng hán lěng.
Bắc cực vô cùng lạnh giá.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.