Từ · HSK 6

khu vực, vùng

Âm Hán-Việt: khu vực
thanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 區域
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khu vực” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这是禁止进入的区域。
Zhè shì jìn zhǐ jìn rù de qū yù.
Đây là khu vực cấm vào.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.