Từ · HSK 6

tâm huyết

Âm Hán-Việt: tâm huyết
xīnthanh 1 · cao đềuxuèthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tâm huyết” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里有他的心血。
Zhè lǐ yǒu tā de xīn xuè.
Nơi đây có tâm huyết của ông ấy.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.