Từ · HSK 6

cẩn trọng, thận trọng

Âm Hán-Việt: thận trọng
shènthanh 4 · rơi xuốngzhòngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thận trọng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这件事要慎重考虑。
Zhè jiàn shì yào shèn zhòng kǎo lǜ.
Việc này phải cân nhắc thận trọng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.