Từ · HSK 6

hiện tượng thời tiết, khí tượng

Âm Hán-Việt: khí tượng
thanh 4 · rơi xuốngxiàngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 氣象
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khí tượng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他在气象站工作。
Tā zài qì xiàng zhàn gōng zuò.
Anh ấy làm ở trạm khí tượng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.