Từ · HSK 6

lý trí, sáng suốt

Âm Hán-Việt: lý trí
thanh 3 · võng rồi lênzhìthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lý trí” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他很理智地处理了。
Tā hěn lǐ zhì de chǔ lǐ le.
Anh ấy xử lý rất lý trí.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.