Từ · HSK 6

hiện trường, tại chỗ

Âm Hán-Việt: hiện trường
xiànthanh 4 · rơi xuốngchǎngthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 現場
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hiện trường” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
警察赶到了现场。
Jǐng chá gǎn dào le xiàn chǎng.
Cảnh sát tới hiện trường.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.