Bài 1 · HSK 6
自力更生不得已公安局国务院领事馆实事求是苦尽甘来专题严禁个体中立临床主义主导主权主流书法书记
18từ mới
1chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.514từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
17/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 17 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ
- 自力更生tự lực cánh sinhâm Hán-Việt tự lực cánh sinhGhép âm Hán-Việt 4 chữ lại ra “tự lực cánh sinh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 不得已bất đắc dĩ, cực chẳng đãâm Hán-Việt bất đắc dĩGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “bất đắc dĩ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公安局cục công an, sở công anâm Hán-Việt công an cụcGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “công an cục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 国务院Quốc vụ việnâm Hán-Việt quốc vụ việnGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “quốc vụ viện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 领事馆lãnh sự quánâm Hán-Việt lãnh sự quánGhép âm Hán-Việt 3 chữ lại ra “lãnh sự quán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 实事求是cầu thị, tôn trọng sự thật, làm việc dựa trên thực tếâm Hán-Việt thực sự cầu thịĐọc quen tai: “thực sự cầu thị”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 苦尽甘来hết khổ đến sướng, khổ tận cam laiâm Hán-Việt khổ tận cam laiGhép âm Hán-Việt 4 chữ lại ra “khổ tận cam lai” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 专题chuyên đềâm Hán-Việt chuyên đềGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chuyên đề” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 严禁cấm ngặtâm Hán-Việt nghiêm cấmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghiêm cấm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 个体cá thểâm Hán-Việt cá thểGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cá thể” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 中立trung lậpâm Hán-Việt trung lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trung lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 临床lâm sàngâm Hán-Việt lâm sàngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lâm sàng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主义chủ nghĩaâm Hán-Việt chủ nghĩaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ nghĩa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主导dẫn dắt, chủ đạoâm Hán-Việt chủ đạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ đạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主权chủ quyềnâm Hán-Việt chủ quyềnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ quyền” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 主流chủ lưu, xu thế chủ đạoâm Hán-Việt chủ lưuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ lưu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 书法viết chữ đẹp, thư phápâm Hán-Việt thư phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thư pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 书记bí thưâm Hán-Việt thư kýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thư ký” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
1 chữ Hán mới
40 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ngọt, tự nguyện
CAM
5 nét
Điểm ngữ pháp then chốt
总而言之 · 换句话说 · 无论如何
Từ nối đứng đầu câu, ngăn bằng dấu phẩyBa từ nối văn viết gặp nhiều nhất ở phần đọc HSK 6: tóm lại / nói cách khác / dù thế nào đi nữa.
- 总而言之,这个办法行不通。Tóm lại, cách này không được.
Người Việt hay sai chỗ này: Đây là văn viết. Nói trong hội thoại hằng ngày nghe rất kiểu cách.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →